烟花: pháo hoa, pháo bông rực rỡ
Nghĩa tiếng Anh (English): fireworks
Nét viết & luyện viết chữ 烟花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khói; thuốc lá
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Câu ví dụ với từ “烟花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
除夕午夜钟声敲响之际,绚丽多姿、璀璨夺目的环保高空烟花在维多利亚港湾与天安门广场上空绽放,点亮了盛世欢腾夜空。
Chú xī wǔ yè zhōng shēng qiāo xiǎng zhī jì, xuàn lì duō zī, cuǐ càn duó mù dì huán bǎo gāo kōng yān huā zài wéi duō lì yà gǎng wān yǔ tiān ān mén guǎng chǎng shàng kōng zhàn fàng, diǎn liàng le shèng shì huān téng yè kōng.
“Vào thời điểm tiếng chuông nửa đêm Giao thừa vang lên, những chùm pháo hoa tầm cao thân thiện với môi trường rực rỡ lộng lẫy muôn màu đã nở rộ trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn và Cảng Victoria, thắp sáng bầu trời đêm hoan hỷ thời thịnh thế.”
At midnight on New Year's Eve, dazzling eco-friendly fireworks lit up skies over Victoria Harbour and Tiananmen Square.
深刻领悟“烟花”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yān huā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “烟花” (pháo hoa, pháo bông rực rỡ - YÊN HOA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "烟花" (pháo hoa, pháo bông rực rỡ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “烟花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烟花 (yān huā)
烟花 (yān huā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “烟花” có phiên âm Pinyin là “yān huā”, âm Hán Việt là “YÊN HOA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “pháo hoa, pháo bông rực rỡ” (tiếng Anh: fireworks).
Chữ 烟花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “烟花” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.