循环: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn
Nghĩa tiếng Anh (English): to circulate, cycle, circular, circulation
Nét viết & luyện viết chữ 循环
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn
Chữ TUẦN (循): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản), 遵循 (TUÂN TUẦN: tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật).
vòng, chiếc nhẫn; khâu vòng (mắt xích)
Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).
Câu ví dụ với từ “循环”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,牢牢把握战略主动权。
Wǒ guó jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú, láo láo bǎ wò zhàn lüè zhǔ dòng quán.
“Nước ta đẩy nhanh xây dựng Cục diện Phát triển Mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, nắm chắc trong tay quyền chủ động chiến lược.”
China accelerates building a new development pattern with domestic circulation as mainstay and dual circulations reinforcing each other.
深刻领悟“循环”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xún huán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “循环” (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn - TUẦN HOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "循环" (tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “循环” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn