损害 Phồn thể: 損害
Minh họa từ vựng 损害
sǔnhài HÁN VIỆT: TỔN HẠI

损害: gây tổn hại, làm hư hại, xâm hại

gây tổn hại làm hư hại xâm hại

Nghĩa tiếng Anh (English): to harm, to damage, damage, injury

Nét viết & luyện viết chữ 损害

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 损

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

损
sǔnhài TỔN HẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gây tổn hại, làm hư hại, xâm hại

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).

害
hài HẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hại, làm hại; mắc (bệnh); tai hại

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẠI (害): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 害怕 (HẠI PHẠ: sợ hãi), 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 厉害 (LỆ HẠI: lợi hại, ghê gớm, dữ dội), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại).

Câu ví dụ với từ “损害”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们必须坚决依法打击任何侵犯知识产权、损害科技创新主体合法权益的违法行为。

Wǒ men bì xū jiān jué yī fǎ dǎ jī rèn hé qīn fàn zhī shí chǎn quán, sǔn hài kē jì chuàng xīn zhǔ tǐ hé fǎ quán yì de wéi fǎ xíng wéi.

“Chúng ta bắt buộc phải kiên quyết trừng trị theo pháp luật mọi hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, làm hư hại gây tổn hại đến quyền lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.”

We must strictly punish illegal acts infringing intellectual property or harming innovators' lawful rights.

Từ “损害” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →