准考证
Minh họa từ vựng 准考证
zhǔn kǎo zhèng HÁN VIỆT: CHUẨN KHẢO CHỨNG

准考证: thẻ dự thi

thẻ dự thi

Nét viết & luyện viết chữ 准考证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 准

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.” — Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

准
zhǔn CHUẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Làn nước phẳng lặng (giản thể từ bộ THỦY 氵), thước cân bằng nước.) 隹 CHUY (Con chim đuôi ngắn (chim ưng, chim sẻ) ngắm mồi cực chuẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”

Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.

考
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

Bộ 耂 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già tóc dài, bậc trưởng bối uyên bác giàu kinh nghiệm.) 丂 KHẢO (Cây gậy chống hoặc luồng hơi thở suy ngẫm, đóng vai trò biểu âm đọc là KHẢO (kǎo).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Câu ví dụ với từ “准考证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

准考证要妥善保管好。

zhǔn kǎo zhèng yào tuǒshàn bǎoguǎn hǎo.

“Thẻ dự thi nhớ giữ cẩn thận.”

Ví dụ #2

打印准考证的人很多。

dǎyìn zhǔn kǎo zhèng de rén hěnduō.

“Có rất nhiều người in thẻ dự thi.”

Từ “准考证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →