免得: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải
Nghĩa tiếng Anh (English): so as not to, so as to avoid, lest
Nét viết & luyện viết chữ 免得
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.
Câu ví dụ với từ “免得”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在开展高风险野外科考与高空作业之前,必须逐项严格复核安全防护装备,免得发生意外人身伤害事故。
Zài kāi zhǎn gāo fēng xiǎn yě wài kē kǎo yǔ gāo kōng zuò yè zhī qián, bì xū zhú xiàng yán gé fù hé ān quán fáng hù zhuāng bèi, miǎn de fā shēng yì wài rén shēn shāng hài shì gù.
“Trước khi triển khai thao tác trên cao và khảo sát khoa học dã ngoại có độ rủi ro cao, bắt buộc phải rà soát kiểm tra nghiêm ngặt từng trang thiết bị bảo hộ an toàn, để tránh khỏi xảy ra các sự cố tai nạn thương tích ngoài ý muốn về người.”
Before risky field surveys or high-altitude operations, verify safety gear meticulously so as to avoid accidental injuries.
深刻领悟“免得”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ miǎn de ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “免得” (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải - MIỄN ĐẮC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "免得" (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “免得” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 免得 (miǎn de)
免得 (miǎn de) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “免得” có phiên âm Pinyin là “miǎn de”, âm Hán Việt là “MIỄN ĐẮC”, thuộc từ loại Liên từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải” (tiếng Anh: so as not to, so as to avoid, lest).
Chữ 免得 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “免得” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.