梦见: mơ thấy, nằm mộng thấy
Nghĩa tiếng Anh (English): to dream of, to see in a dream
Nét viết & luyện viết chữ 梦见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Câu ví dụ với từ “梦见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学家在回忆录中写道,自己无数次梦见由我国自主研制的大火箭腾空而起、飞向浩瀚深空。
Kē xué jiā zài huí yì lù zhōng xiě dào, zì jǐ wú shù cì mèng jiàn yóu wǒ guó zì zhǔ yán zhì de dà huǒ jiàn téng kōng ér qǐ, fēi xiàng hào hàn shēn kōng.
“Nhà khoa học đã viết trong cuốn hồi ký rằng, bản thân đã vô số lần nằm mộng thấy mơ thấy quả tên lửa đẩy cỡ lớn do nước nhà tự chủ nghiên cứu chế tạo vút bay lên trời cao, bay tới không gian sâu bao la.”
The scientist wrote in his memoirs that he dreamed countless times of domestic rockets soaring into deep space.
Từ “梦见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梦见 (mèngjiàn)
梦见 (mèngjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “梦见” có phiên âm Pinyin là “mèngjiàn”, âm Hán Việt là “MỘNG KIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mơ thấy, nằm mộng thấy” (tiếng Anh: to dream of, to see in a dream).
Chữ 梦见 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梦见” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.