当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
对啊,我也是这么想的。
duì a , wǒ yě shì zhè me xiǎng de 。
“Đúng vậy, tôi cũng nghĩ như thế.”
总工程师指着监测大屏上完全吻合的实验曲线赞许地说:“没错,这正是我们苦苦寻找的最优参数解!”
Zǒng gōng chéng shī zhǐ zhe jiān cè dà píng shàng wán quán wěn hé de shí yàn qū xiàn zàn xǔ dì shuō : "méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men kǔ kǔ xún zhǎo de zuì yōu cān shù jiě!"
“Vị tổng công trình sư chỉ vào đường cong thực nghiệm hoàn toàn trùng khớp trên màn hình giám sát tán thưởng nói: 'Đúng vậy không sai, đây chính là đáp án tham số tối ưu mà chúng ta đã dày công tìm kiếm bấy lâu!'”
听你这么说,原来如此啊。
tīng nǐ zhè me shuō , yuán lái rú cǐ a 。
“Nghe bạn nói thế, hóa ra là vậy.”
怎么可能发生这种事?
zěn me kě néng fā shēng zhè zhǒng shì ?
“Làm sao có thể xảy ra chuyện như vậy được?”
学术讲座马上就要开始了,大家快点儿入场就座吧!
Xué shù jiǎng zuò mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le, dà jiā kuài diǎn ér rù chǎng jiù zuò ba!
“Buổi tọa đàm học thuật sắp sửa bắt đầu rồi, mọi người hãy nhanh lên khẩn trương một chút vào phòng ổn định chỗ ngồi nhé!”
别急,我们慢慢商量。
bié jí , wǒ men màn màn shāng liáng 。
“Đừng vội, chúng ta từ từ bàn bạc.”
放心吧,这件事交给我。
fàng xīn ba , zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ 。
“Yên tâm đi, việc này cứ để tôi.”
看台上数千名青年学子齐声为正在跑道上顽强拼搏的运动员们高声呐喊加油。
Kàn tái shàng shù qiān míng qīng nián xué zǐ qí shēng wèi zhèng zài pǎo dào shàng wán qiáng pīn bó de yùn dòng yuán men gāo shēng nà hǎn jiā yóu.
“Trên khán đài, hàng ngàn bạn sinh viên thanh niên cùng đồng thanh cất cao tiếng reo hò cổ vũ cố lên cho các vận động viên đang ngoan cường nỗ lực trên đường chạy.”
他很厉害。
tā hěn lì hài 。
“Anh ấy rất giỏi.”
你的中文说得真棒!
nǐ de zhōng wén shuō dé zhēn bàng !
“Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy!”
在高原科考队奔赴无人区腹地开展艰苦科考作业前,基地同志们深情握手致意,嘱咐大家千万保重身体。
Zài gāo yuán kē kǎo duì bēn fù wú rén qū fù dì kāi zhǎn jiān kǔ kē kǎo zuò yè qián, jī dì tóng zhì men shēn qíng wò shǒu zhì yì, zhǔ fù dà jiā qiān wàn bǎo zhòng shēn tǐ.
“Trước khi đội khảo sát khoa học cao nguyên lên đường tiến sâu vào vùng lõi không người để triển khai công tác khảo sát gian nan, các đồng chí tại căn cứ đã bắt tay ân cần lưu luyến, căn dặn mọi người muôn vàn lần phải bảo trọng sức khỏe.”
你想去哪儿都随你。
nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu suí nǐ 。
“Bạn muốn đi đâu cũng tùy bạn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế