通话: nói chuyện điện thoại, đàm thoại liên lạc
Nghĩa tiếng Anh (English): to talk on phone, phone conversation, voice call
Nét viết & luyện viết chữ 通话
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
lời nói, câu chuyện, tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Câu ví dụ với từ “通话”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功实现了空间站航天员与地面控制中心高清双向实时视频通话,信号传输极其稳定流畅。
Wǒ guó chéng gōng shí xiàn le kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn gāo qīng shuāng xiàng shí shí shì pín tōng huà, xìn hào chuán shū jí qí wěn dìng liú chàng.
“Nước ta đã thực hiện thành công việc gọi video đàm thoại nói chuyện điện thoại hai chiều độ nét cao theo thời gian thực giữa các phi hành gia trên trạm vũ trụ với Trung tâm Điều khiển Mặt đất, tín hiệu truyền tải vô cùng mượt mà ổn định.”
China achieved real-time two-way HD video calls between astronauts in space and ground control centers.
Từ “通话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn