产: sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Nghĩa tiếng Anh (English): to produce, to yield, to give birth to, output
Nét viết & luyện viết chữ 产
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Câu ví dụ với từ “产”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主培育的高产优质耐盐碱超级大豆新品种在北方示范基地喜获丰收,亩产创下历史新高纪录。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ péi yù de gāo chǎn yōu zhì nài yán jiǎn chāo jí dà dòu xīn pǐn zhǒng zài běi fāng shì fàn jī dì xǐ huò fēng shōu, mǔ chǎn chuàng xià lì shǐ xīn gāo jì lù.
“Giống đậu tương siêu cấp chịu mặn phèn chất lượng cao năng suất cao sản xuất sinh ra do nước ta hoàn toàn tự chủ nhân giống nuôi trồng đã đón nhận mùa vàng bội thu tại căn cứ trình diễn phía Bắc, sản lượng trên mỗi mẫu lập nên kỷ lục lịch sử mới.”
The domestic salt-tolerant super soybean variety yielded bumper harvests, breaking historical records in per-mu yields.
Từ “产” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn