缠 Phồn thể: 纏
Minh họa từ vựng 缠 (chán)
chán HÁN VIỆT: TRIỀN

缠: quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy

quấn quấn quanh bện chặt bám riết quấy rầy

Nghĩa tiếng Anh (English): to wind, to wrap around, to coil, to entangle

Nét viết & luyện viết chữ 缠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缠
chán TRIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).

Câu ví dụ với từ “缠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在超导磁体超精密绕制车间内,全自动智能绕线机将高温超导带材紧密均匀地缠绕在超大口径低温真空骨架之上。

Zài chāo dǎo cí tǐ chāo jīng mì rào zhì chē jiān nèi, quán zì dòng zhì néng rào xiàn jī jiāng gāo wēn chāo dǎo dài cái jǐn mì jūn yún dì chán rào zài chāo dà kǒu jìng dī wēn zhēn kōng gǔ jià zhī shàng.

“Bên trong phân xưởng quấn dây siêu chính xác nam châm siêu dẫn, máy quấn dây thông minh tự động hoàn toàn đã bện chặt quấn quanh quấn các dải vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chặt chẽ đồng đều trên khung chân không nhiệt độ thấp khẩu độ siêu lớn.”

In the magnet workshop, automated winding machines coiled high-temperature superconducting tapes onto cryogenic frames.

Từ “缠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缠 (chán)

缠 (chán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “缠” có phiên âm Pinyin là “chán”, âm Hán Việt là “TRIỀN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy” (tiếng Anh: to wind, to wrap around, to coil, to entangle).

Chữ 缠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缠” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2013-08-02T18:34:54+07:00