产地: nơi sản xuất, xuất xứ nguồn gốc địa lý
Nghĩa tiếng Anh (English): place of origin, production area, source
Nét viết & luyện viết chữ 产地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “产地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家中药材质量追溯大数据平台实现了对全国数百种道地名贵中药材地理产地与种植生长全过程的全流程数字化监管。
Guó jiā zhōng yào cái zhì liàng zhuī sù dà shù jù píng tái shí xiàn le duì quán guó shù bǎi zhǒng dào dì míng guì zhōng yào cái dì lǐ chǎn dì yǔ zhòng zhí shēng zhǎng quán guò chéng de quán liú chéng shù zì huà jiān guǎn.
“Nền tảng dữ liệu lớn truy xuất nguồn gốc chất lượng dược liệu Trung y quốc gia đã thực hiện giám sát số hóa toàn bộ quy trình đối với toàn bộ tiến trình trồng trọt sinh trưởng và nơi sản xuất xuất xứ địa lý của hàng trăm loại dược liệu Trung y quý hiếm chuẩn xuất xứ trên toàn quốc.”
The big data platform achieved digital supervision over the places of origin and growth of traditional Chinese herbs.
Từ “产地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 产地 (chǎndì)
产地 (chǎndì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “产地” có phiên âm Pinyin là “chǎndì”, âm Hán Việt là “SẢN ĐỊA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nơi sản xuất, xuất xứ nguồn gốc địa lý” (tiếng Anh: place of origin, production area, source).
Chữ 产地 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “产地” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.