这些 Phồn thể: 這些
Minh họa từ vựng 这些
zhèxiē HÁN VIỆT: GIÁ TA

这些: những cái này, những người này, các thứ này

những cái này những người này các thứ này

Nghĩa tiếng Anh (English): these, these ones

Nét viết & luyện viết chữ 这些

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 这

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.” — Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

这
zhè GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đây, này

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn chương, nét vẽ giao nhau, biểu thị sự rõ ràng trước mắt.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi tới đón nhận hoặc chỉ vị trí ngay dưới bước chân mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.”

Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.

些
xiē TA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một vài, một số

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
此 THỬ (CHỈ 止 + CHỦY 匕) (Nơi này, lúc này (bàn chân 止 đứng cạnh người 匕), đóng vai trò biểu âm.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị số lượng từ hai trở lên, tức là một vài, một số.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”

Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.

Câu ví dụ với từ “这些”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些由青年科研人员自主研发的原创科技创新成果,具有广阔的产业化应用前景。

Zhè xiē yóu qīng nián kē yán rén yuán zì zhǔ yán fā de yuán chuàng kē jì chuàng xīn chéng guǒ, jù yǒu guǎng kuò de chǎn yè huà yìng yòng qián jǐng.

“Những thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ nguyên tác này do các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tự chủ nghiên cứu phát triển sở hữu tiền đồ ứng dụng công nghiệp hóa vô cùng rộng mở.”

These original technological innovations independently developed by young researchers have broad industrial prospects.

Từ “这些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →