有一些: có một số, có một vài
Nghĩa tiếng Anh (English): there are some, a few
Nét viết & luyện viết chữ 有一些
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
một
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”
một vài, một số
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”
Câu ví dụ với từ “有一些”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在日常汉语交流中,有一些常用成语蕴含着非常深刻生动的历史文化典故。
Zài rì cháng hàn yǔ jiāo liú zhōng, yǒu yī xiē cháng yòng chéng yǔ yùn hán zhe fēi cháng shēn kè shēng dòng de lì shǐ wén huà diǎn gù.
“Trong giao tiếp tiếng Hán hàng ngày, có một số thành ngữ thông dụng ẩn chứa những điển tích điển cố văn hóa lịch sử vô cùng sâu sắc và sinh động.”
In daily Chinese communication, there are some idioms that contain profound and vivid historical allusions.
Từ “有一些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn