乱 Phồn thể: 亂
Minh họa từ vựng 乱
luàn HÁN VIỆT: LOẠN

乱: hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện

hỗn loạn lộn xộn làm rối bừa bãi tùy tiện

Nghĩa tiếng Anh (English): in disorder, messy, chaotic, to mess up, randomly

Nét viết & luyện viết chữ 乱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乱
luàn LOẠN

hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”

Câu ví dụ với từ “乱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

房间很乱。

fáng jiān hěn luàn 。

“Phòng rất bừa bộn.”

The room is messy.

Ví dụ #2

深入理解“乱”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ luàn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “乱” (hỗn loạn - LOẠN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "乱" (hỗn loạn) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “乱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →