多做运动对身体好。
Duō zuò yùndòng duì shēntǐ hǎo.
“Tập thể thao nhiều tốt cho sức khỏe.”
多做运动对身体好。
Duō zuò yùndòng duì shēntǐ hǎo.
“Tập thể thao nhiều tốt cho sức khỏe.”
我喜欢早上去跑步。
Wǒ xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.
“Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.”
我夏天喜欢去游泳。
Wǒ xiàtiān xǐhuan qù yóuyǒng.
“Mùa hè tôi thích đi bơi.”
城市全面推进十五分钟便民健身圈建设,智慧体育公园成为广大市民强身健体的好去处。
Chéng shì quán miàn tuī jìn shí wǔ fēn zhōng biàn mín jiàn shēn quān jiàn shè, zhì huì tǐ yù gōng yuán chéng wéi guǎng dà shì mín qiáng shēn jiàn tǐ de hǎo qù chù.
“Thành phố đẩy mạnh toàn diện xây dựng vòng tròn rèn luyện thể dục tập thể hình tiện dân 15 phút, công viên thể thao thông minh trở thành điểm đến lý tưởng để đông đảo người dân rèn luyện thân thể nâng cao sức khỏe.”
在全国青少年校园足球联赛总决赛中,两支代表队在绿茵场上展现了默契协作与顽强拼搏风貌。
Zài quán guó qīng shào nián xiào yuán zú qiú lián sài zǒng jué sài zhōng, liǎng zhī dài biǎo duì zài lǜ yīn chǎng shàng zhǎn xiàn le mò qì xié zuò yǔ wán qiáng pīn bó fēng mào.
“Tại trận chung kết Giải Bóng đá Học đường Thanh thiếu niên Toàn quốc, hai đội tuyển đại diện đã phô diễn phong thái ngoan cường nỗ lực và phối hợp ăn ý trên sân cỏ.”
大学校园体育节上的篮球总决赛竞争激烈、扣人心弦,吸引了全校师生加油助威。
Dà xué xiào yuán tǐ yù jié shàng de lán qiú zǒng jué sài jìng zhēng jī liè, kòu rén xīn xián, xī yǐn le quán xiào shī shēng jiā yóu zhù wēi.
“Trận chung kết môn bóng rổ tại Lễ hội Thể thao khuôn viên trường đại học diễn ra cạnh tranh quyết liệt, nghẹt thở gay cấn, thu hút toàn thể thầy cô và học sinh tới cổ vũ reo hò.”
我们打羽毛球。
wǒ men dǎ yǔ máo qiú 。
“Chúng tôi chơi cầu lông.”
我们打乒乓球。
wǒ men dǎ pīng pāng qiú 。
“Chúng tôi chơi bóng bàn.”
我每天锻炼。
wǒ měi tiān duàn liàn 。
“Tôi tập thể dục mỗi ngày.”
这是“瑜伽”的一个常用表达。
Zhè shì "yújiā" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tập yoga".”
在炎热的夏季高温车间里,大国工匠顶着酷暑持续开展超精密装配作业,工作服被出汗浸透也浑然不顾。
Zài yán rè de xià jì gāo wēn chē jiān lǐ, dà guó gōng jiàng dǐng zhe kù shǔ chí xù kāi zhǎn chāo jīng mì zhuāng pèi zuò yè, gōng zuò fú bèi chū hàn jìn tòu yě hún rán bù gù.
“Bên trong phân xưởng nhiệt độ cao mùa hè oi bức, nghệ nhân bậc thầy nước lớn đội nắng nóng liên tục triển khai thao tác lắp ráp siêu chính xác, áo bảo hộ lao động bị toát mồ hôi ra mồ hôi ướt đẫm cũng chẳng màng để tâm.”
他坚持锻炼身体。
tā jiān chí duàn liàn shēn tǐ 。
“Anh ấy kiên trì tập thể dục.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế