娱乐 Phồn thể: 娛樂
Minh họa từ vựng 娱乐 (yú lè)
yú lè HÁN VIỆT: NGU LẠC

娱乐: giải trí, tiêu khiển

giải trí tiêu khiển

Nghĩa tiếng Anh (English): entertainment, amusement, recreation, to entertain

Nét viết & luyện viết chữ 娱乐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娱
yú lè NGU LẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải trí, tiêu khiển

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).

乐
lè / yuè LẠC / NHẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Gỗ làm bầu đàn, cần đàn và thân nhạc cụ dân tộc.) 白 BỘ BẠCH (TRONG PHỒN THỂ 樂) (Khóa đàn bằng ngọc trắng tinh xảo ở giữa.) 幺 BỘ YÊU (HAI BÊN CHỮ PHỒN THỂ 樂) (Những sợi tơ tằm óng ả căng làm dây đàn phát ra âm thanh du dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”

Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.

Câu ví dụ với từ “娱乐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代数字文化创意产业应当坚持把社会效益放在首位,为广大人民群众提供更多健康向上、寓教于乐的高品质精神娱乐文化产品。

Xiàn dài shù zì wén huà chuàng yì chǎn yè yīng dāng jiān chí bǎ shè huì xiào yì fàng zài shǒu wèi, wèi guǎng dà rén mín qún zhòng tí gōng gèng duō jiàn kāng xiàng shàng, yù jiào yú lè de gāo pǐn zhì jīng shén yú lè wén huà chǎn pǐn.

“Ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa số hiện đại cần kiên trì đặt hiệu quả xã hội lên hàng đầu, cung cấp thêm nhiều sản phẩm văn hóa giải trí tinh thần chất lượng cao lành mạnh, giàu tính giáo dục hướng thượng cho đông đảo quần chúng nhân dân.”

Digital creative cultural industries should prioritize social benefits, providing uplifting and healthy cultural entertainment products.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“娱乐”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yú lè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “娱乐” (giải trí, tiêu khiển - NGU LẠC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "娱乐" (giải trí, tiêu khiển) is crucial.

Từ “娱乐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 娱乐 (yú lè)

娱乐 (yú lè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “娱乐” có phiên âm Pinyin là “yú lè”, âm Hán Việt là “NGU LẠC”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giải trí, tiêu khiển” (tiếng Anh: entertainment, amusement, recreation, to entertain).

Chữ 娱乐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “娱乐” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2012-09-22T12:17:14+07:00