急什么
Minh họa từ vựng 急什么
jí shénme HÁN VIỆT: CẤP THẬM MA

急什么: gấp cái gì mà gấp, từ từ

gấp cái gì mà gấp từ từ

Nghĩa tiếng Anh (English): what's the rush?

Nét viết & luyện viết chữ 急什么

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 急

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

急
jí CẤP

vội vã, gấp gáp, khẩn cấp; nôn nóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
什
jí shénme CẤP THẬM MA

gấp cái gì mà gấp, từ từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.”

么
me MA

này; a (âm tiết trong bài hát)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét PHIỆT mảnh tựa tơ Dưới KHƯ khép lại nên cơ chữ MA Cái gì, thế nào hỏi ra Ghép vào từ ngữ thật là dễ ghi.”

Câu ví dụ với từ “急什么”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“急什么”的一个常用表达。

Zhè shì "jí shénme" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Gấp cái gì mà gấp, từ từ".”

Từ “急什么” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →