少来
Minh họa từ vựng 少来
shǎo lái HÁN VIỆT: THIỂU LAI

少来: thôi đi, đừng có mà diễn nữa

thôi đi đừng có mà diễn nữa

Nghĩa tiếng Anh (English): come off it, stop it

Nét viết & luyện viết chữ 少来

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 少

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

少
shǎo / shào THIỂU / THIẾU

ít, thiếu, bớt (shǎo); trẻ tuổi, thanh thiếu niên (shào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”

来
lái LAI

đến, tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “少来”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“少来”的一个常用表达。

Zhè shì "shǎo lái" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thôi đi, đừng có mà diễn nữa".”

Từ “少来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →