真的吗
Minh họa từ vựng 真的吗
zhēn de ma HÁN VIỆT: CHÂN ĐÍCH MA

真的吗: thật á? Thật vậy sao?

thật á? Thật vậy sao?

Nghĩa tiếng Anh (English): really? is that true?

Nét viết & luyện viết chữ 真的吗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 真

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

真
zhēn CHÂN

thật là, rất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”

的
de / dì / dí ĐÍCH

của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

吗
ma MA

không (thắc mắc, hỏi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái miệng KHẨU hỏi han, Bên phải ngựa MÃ nhịp nhàng theo sau. Chữ MA đặt ở cuối câu, Hỏi thăm sức khỏe trước sau ân cần.”

Câu ví dụ với từ “真的吗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“真的吗”的一个常用表达。

Zhè shì "zhēn de ma" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thật á? Thật vậy sao?".”

Từ “真的吗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →