放心吧: yên tâm đi
Nghĩa tiếng Anh (English): don't worry, rest assured
Nét viết & luyện viết chữ 放心吧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
nhé, đi
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài Chữ BA bên phải ghép vào đọc ngay Cuối câu rủ bạn đi này Chúng mình cùng bước vui vầy nhé, đi!”
Câu ví dụ với từ “放心吧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
放心吧,这件事交给我。
fàng xīn ba , zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ 。
“Yên tâm đi, việc này cứ để tôi.”
Từ “放心吧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn