✦ ▲
Chủ đề: Nhà ở & Thuê phòng
✦ ▲
✦ 房子
✦ 房间
✦ 租房
✦ 钥匙
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 1 Danh từ

通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。

Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.

“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
房东
fáng dōng PHÒNG ĐÔNG

chủ nhà (cho thuê)

这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。

Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.

“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

为了支持新毕业大学生创新创业,市科技园区出台了首年全额减免青年人才公寓房租的优惠政策。

Wèi le zhī chí xīn bì yè dà xué shēng chuàng xīn chuàng yè, shì kē jì yuán qū chū tái le shǒu nián quán é jiǎn miǎn qīng nián rén cái gōng yù fáng zū de yōu huì zhèng cè.

“Nhằm hỗ trợ sinh viên đại học mới tốt nghiệp đổi mới sáng tạo khởi nghiệp, Khu Công viên Khoa học Công nghệ thành phố đã ban hành chính sách ưu đãi miễn giảm toàn bộ tiền thuê nhà chung cư nhân tài trẻ trong năm đầu tiên.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。

Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.

“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在正式签署具有法律效力的商务合作合同之前,法务团队必须逐条审核合同关键条款。

Zài zhèng shì qiān shǔ jù yǒu fǎ lǜ xiào lì de shāng wù hé zuò hé tóng zhī qián, fǎ wù tuán duì bì xū zhú tiáo shěn hé hé tóng guān jiàn tiáo kuǎn.

“Trước khi chính thức ký kết hợp đồng hợp tác thương mại có hiệu lực pháp lý, bộ phận pháp chế bắt buộc phải rà soát thẩm định từng điều khoản then chốt trong hợp đồng.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Động từ

得益于棚户区改造民生工程,棚户区居民们今天开开心心地搬家住进了宽敞明亮的新楼房。

Dé yì yú péng hù qū gǎi zào mín shēng gōng chéng, péng hù qū jū mín men jīn tiān kāi kāi xīn xīn dì bān jiā zhù jìn le kuān chǎng míng liàng de xīn lóu fáng.

“Nhờ vào công trình dân sinh cải tạo khu nhà lụp xụp, bà con cư dân hôm nay đã vui vẻ phấn khởi dọn nhà chuyển nhà vào ở trong những căn nhà lầu mới rộng rãi sáng sủa.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
中介
zhōng jiè TRUNG GIỚI

môi giới, trung gian

国家大力支持培育专业化技术转移转化中介服务机构,架起高校科研成果与企业产业化落地的金桥。

Guó jiā dà lì zhī chí péi yù zhuān yè huà jì shù zhuǎn yí zhuǎn huà zhōng jiè fú wù jī gòu, jià qǐ gāo xiào kē yán chéng guǒ yǔ qǐ yè chǎn yè huà luò dì de jīn qiáo.

“Nhà nước hỗ trợ mạnh mẽ việc bồi dưỡng các cơ quan dịch vụ môi giới chuyển giao và chuyển hóa kỹ thuật chuyên nghiệp, bắc cây cầu vàng nối liền giữa thành quả nghiên cứu đại học và ứng dụng công nghiệp hóa của doanh nghiệp.”

Bộ: 丨 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →