租房
Minh họa từ vựng 租房
zū fáng HÁN VIỆT: TÔ PHÒNG

租房: thuê nhà, thuê phòng trọ

thuê nhà thuê phòng trọ

Nghĩa tiếng Anh (English): to rent an apartment or house

Nét viết & luyện viết chữ 租房

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 租

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lúa HÒA gặt hái đầy sân, Xếp chồng chữ THẢ góp phần nộp tô. Chữ TÔ thuê mướn cơ đồ, Thuê nhà thuê xế ra vô thuận hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

租
zū TÔ

thuê, cho thuê, tiền thuê

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lúa HÒA gặt hái đầy sân, Xếp chồng chữ THẢ góp phần nộp tô. Chữ TÔ thuê mướn cơ đồ, Thuê nhà thuê xế ra vô thuận hòa.”

房
fáng PHÒNG

nhà; căn nhà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”

Câu ví dụ với từ “租房”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

毕业后我和同学一起在市区租房。

bì yè hòu wǒ hé tóng xué yì qǐ zài shì qū zū fáng 。

“Sau khi tốt nghiệp tôi cùng bạn thuê nhà ở nội thành.”

Từ “租房” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →