利率: lãi suất, lãi suất ngân hàng
Nghĩa tiếng Anh (English): interest rate
Nét viết & luyện viết chữ 利率
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.” — Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Câu ví dụ với từ “利率”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中央银行稳妥推进利率市场化改革,综合运用多种货币政策工具保持市场流动性合理充裕与实体经济融资成本稳中有降。
Zhōng yāng yín háng wěn tuǒ tuī jìn lì lǜ shì chǎng huà gǎi gé, zōng hé yùn yòng duō zhǒng huò bì zhèng cè gōng jù bǎo chí shì chǎng liú dòng xìng hé lǐ chōng yù yǔ shí tǐ jīng jì róng zī chéng běn wěn zhōng yǒu jiàng.
“Ngân hàng Trung ương thúc đẩy vững chắc cải cách thị trường hóa lãi suất, vận dụng tổng hợp nhiều công cụ chính sách tiền tệ để giữ cho tính thanh khoản thị trường dồi dào hợp lý và chi phí huy động vốn của nền kinh tế thực thể duy trì ổn định và giảm nhẹ.”
The central bank steadily advances market-based interest rate reforms, keeping liquidity ample and lowering financing costs.
深刻领悟“利率”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lì lǜ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “利率” (lãi suất, lãi suất ngân hàng - LỢI LUẬT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "利率" (lãi suất, lãi suất ngân hàng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “利率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn