这家百年老字号餐馆的招牌菜是传统北京烤鸭。
zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào cān guǎn de zhāo pái cài shì chuán tǒng běi jīng kǎo yā 。
“Món ăn đặc sản làm nên tên tuổi của quán ăn trăm năm này là vịt quay Bắc Kinh truyền thống.”
这家百年老字号餐馆的招牌菜是传统北京烤鸭。
zhè jiā bǎi nián lǎo zì hào cān guǎn de zhāo pái cài shì chuán tǒng běi jīng kǎo yā 。
“Món ăn đặc sản làm nên tên tuổi của quán ăn trăm năm này là vịt quay Bắc Kinh truyền thống.”
五星级酒店行政主厨亲自掌勺烹制特色晚宴。
wǔ xīng jí jiǔ diàn xíng zhèng zhǔ chú qīn zì zhǎng sháo pēng zhì tè sè wǎn yàn 。
“Bếp trưởng điều hành khách sạn năm sao đích thân đứng bếp nấu bữa tiệc tối đặc biệt.”
为了家庭聚餐安静舒适,我们提前预订了一间大包厢。
wèi le jiā tíng jù cān ān jìng shū shì , wǒ men tí qián yù dìng le yì jiān dà bāo xiāng 。
“Để bữa cơm gia đình yên tĩnh ấm cúng, chúng tôi đã đặt trước một phòng VIP lớn.”
大厅里的散座不需要提前预约,随到随坐。
dà tīng lǐ de sàn zuò bù xū yào tí qián yù yuē , suí dào suí zuò 。
“Các bàn ăn ngoài sảnh chung không cần đặt trước, đến lúc nào ngồi lúc đó.”
周末就餐高峰期建议大家提前在网上预定座位。
zhōu mò jiù cān gāo fēng qī jiàn yì dà jiā tí qián zài wǎng shàng yù dìng zuò wèi 。
“Giờ cao điểm ăn uống cuối tuần khuyên mọi người nên đặt bàn trước qua mạng.”
点完单仅仅十分钟服务员就开始麻利地上菜了。
diǎn wán dān jǐn jǐn shí fēn zhōng fú wù yuán jiù kāi shǐ má lì dì shàng cài le 。
“Vừa gọi món xong có mười phút là nhân viên phục vụ đã nhanh nhẹn bưng món lên.”
老科学家即便在因高强度攻关身体抱恙需要忌口休养期间,依然放不下手中的国家重大课题推导稿纸。
Lǎo kē xué jiā jí biàn zài yīn gāo qiáng dù gōng guān shēn tǐ bào yàng xū yào jì kǒu xiū yǎng qī jiān, yī rán fàng bù xià shǒu zhōng de guó jiā zhòng dà kè tí tuī dǎo gǎo zhǐ.
“Vị nhà khoa học lão thành ngay cả trong thời kỳ cơ thể đổ bệnh do vượt khó cường độ cao cần phải kiêng cữ ăn uống kiêng ăn tĩnh dưỡng, vẫn không thể buông được những trang giấy nháp suy diễn đề tài trọng đại quốc gia trên tay.”
我不太能吃辣,麻烦这道麻婆豆腐做成微辣口味。
wǒ bú tài néng chī là , má fán zhè dào má pó dòu fu zuò chéng wēi là kǒu wèi 。
“Tôi không ăn được cay nhiều, phiền đầu bếp làm món đậu phụ Ma Bà này cay nhẹ thôi.”
小朋友吃的那一份炒面请特别注明免辣处理。
xiǎo péng yǒu chī de nà yí fèn chǎo miàn qǐng tè bié zhù míng miǎn là chǔ lǐ 。
“Phần mì xào của em bé xin hãy ghi chú đặc biệt là hoàn toàn không cho cay.”
大家胃口很好,我们商量着再加两道招牌菜。
dà jiā wèi kǒu hěn hǎo , wǒ men shāng liáng zhe zài jiā liǎng dào zhāo pái cài 。
“Mọi người ăn rất ngon miệng, chúng tôi bàn nhau gọi thêm hai món đặc sản nữa.”
每张餐桌上都摆放着高温消毒过的成套装餐具。
měi zhāng cān zhuō shàng dōu bǎi fàng zhe gāo wēn xiāo dú guò de chéng tào zhuāng cān jù 。
“Trên mỗi bàn ăn đều bày sẵn bộ bát đũa thìa đã khử trùng ở nhiệt độ cao.”
这家网红火锅店凭借极高的翻台率实现了良好收益。
zhè jiā wǎng hóng huǒ guō diàn píng jiè jí gāo de fān tái lǜ shí xiàn le liáng hǎo shōu yì 。
“Quán lẩu nổi tiếng này nhờ tỷ lệ luân chuyển khách kín bàn rất cao nên doanh thu rất tốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế