加菜
Minh họa từ vựng 加菜
jiā cài HÁN VIỆT: GIA THÁI

加菜: gọi thêm món ăn

gọi thêm món ăn

Nghĩa tiếng Anh (English): to order extra dishes

Nét viết & luyện viết chữ 加菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
菜
cài THÁI

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Câu ví dụ với từ “加菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家胃口很好,我们商量着再加两道招牌菜。

dà jiā wèi kǒu hěn hǎo , wǒ men shāng liáng zhe zài jiā liǎng dào zhāo pái cài 。

“Mọi người ăn rất ngon miệng, chúng tôi bàn nhau gọi thêm hai món đặc sản nữa.”

Từ “加菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →