包厢
Minh họa từ vựng 包厢
bāo xiāng HÁN VIỆT: BAO SƯƠNG

包厢: phòng ăn riêng biệt (VIP room)

phòng ăn riêng biệt (VIP room)

Nghĩa tiếng Anh (English): private dining room, VIP box

Nét viết & luyện viết chữ 包厢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 包

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

包
bāo BAO

túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”

厢
xiāng SƯƠNG

phòng bên, chái; hộp rạp hát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “包厢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了家庭聚餐安静舒适,我们提前预订了一间大包厢。

wèi le jiā tíng jù cān ān jìng shū shì , wǒ men tí qián yù dìng le yì jiān dà bāo xiāng 。

“Để bữa cơm gia đình yên tĩnh ấm cúng, chúng tôi đã đặt trước một phòng VIP lớn.”

Từ “包厢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →