预定
Minh họa từ vựng 预定
yù dìng HÁN VIỆT: DỰ ĐỊNH

预定: đặt bàn trước, giữ chỗ

đặt bàn trước giữ chỗ

Nghĩa tiếng Anh (English): to reserve, to book in advance

Nét viết & luyện viết chữ 预定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 预

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

预
yù dìng DỰ ĐỊNH

đặt bàn trước, giữ chỗ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
定
dìng ĐỊNH

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Câu ví dụ với từ “预定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末就餐高峰期建议大家提前在网上预定座位。

zhōu mò jiù cān gāo fēng qī jiàn yì dà jiā tí qián zài wǎng shàng yù dìng zuò wèi 。

“Giờ cao điểm ăn uống cuối tuần khuyên mọi người nên đặt bàn trước qua mạng.”

Từ “预定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →