仓库
运输
库存
打包
Chủ đề: Logistics & Quản lý kho vận • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Logistics & Quản lý kho vận (物流仓储与供应链)

Xuất nhập kho, xe nâng pallet, đóng gói bọc màng co và phân phối chuỗi cung ứng

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Logistics & Quản lý kho vận
#1 HSK 6 Danh từ

现代化国家级应急救援物资智慧储备仓库配备了高架立体货位与无人智能搬运穿梭机,实现了数分钟内物资极速出库。

Xiàn dài huà guó jiā jí yìng jí jiù yuán wù zī zhì huì chǔ bèi cāng kù pèi bèi le gāo jià lì tǐ huò wèi yǔ wú rén zhì néng bān yùn chuān suō jī, shí xiàn le shù fēn zhōng nèi wù zī jí sù chū kù.

“Kho dự trữ thông minh vật tư cứu hộ khẩn cấp cấp quốc gia hiện đại được trang bị hệ thống giá để hàng đa tầng trên cao cùng robot con thoi tự hành thông minh, thực hiện xuất kho vật tư siêu tốc chỉ trong vài phút.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng

新采购的原材料经检验合格后即可办理入库。

xīn cǎi gòu de yuán cái liào jīng jiǎn yàn hé gé hòu jí kě bàn lǐ rù kù 。

“Nguyên vật liệu mới thu mua sau khi kiểm tra đạt chuẩn là có thể làm thủ tục nhập kho.”

#3 Chủ đề Từ vựng

仓管员核对出库单后安排货物装车发运。

cāng guǎn yuán hé duì chū kù dān hòu ān pái huò wù zhuāng chē fā yùn 。

“Thủ kho đối chiếu phiếu xuất kho rồi sắp xếp bốc hàng lên xe vận chuyển.”

Bộ: 凵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
盘点
pán diǎn BÀN ĐIỂM

kiểm kê kho hàng

仓库每个月例行进行一次全面的实物资产盘点。

cāng kù měi gè yuè lì xíng jìn xíng yí cì quán miàn de shí wù zī chǎn pán diǎn 。

“Kho hàng mỗi tháng định kỳ tiến hành kiểm kê tài sản thực tế một lần.”

Bộ: 皿 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

熟练的叉车司机正在将笨重的木箱码放整齐。

shú liàn de chā chē sī jī zhèng zài jiāng bèn zhòng de mù xiāng mǎ fàng zhěng qí 。

“Tài xế xe nâng thành thạo đang xếp ngay ngắn những thùng gỗ nặng.”

#6 Chủ đề Từ vựng

所有纸箱货物都必须码放在标准塑料托盘上。

suǒ yǒu zhǐ xiāng huò wù dōu bì xū mǎ fàng zài biāo zhǔn sù liào tuō pán shàng 。

“Toàn bộ kiện hàng thùng carton đều phải xếp lên pa-lét nhựa tiêu chuẩn.”

Bộ: 扌 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

智能物流分拣中心全自动分拣来自各地的快递包裹。

zhì néng wù liú fēn jiǎn zhōng xīn quán zì dòng fēn jiǎn lái zì gè dì de kuài dì bāo guǒ 。

“Trung tâm phân loại logistics thông minh tự động phân loại bưu phẩm bưu kiện khắp nơi.”

Bộ: 刀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

横贯欧亚大陆的中欧班列为亚欧各国构建起了一条全天候、大运量、绿色低碳的国际铁路大通道综合运输网络。

Héng guàn ōu yà dà lù de zhōng ōu bān liè wèi yà ōu gè guó gòu jiàn qǐ le yī tiáo quán tiān hòu, dà yùn liàng, lǜ sè dī tàn de guó jì tiě lù dà tōng dào zōng hé yùn shū wǎng luò.

“Các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu vắt ngang lục địa Á - Âu đã xây dựng nên một mạng lưới vận chuyển tổng hợp hành lang đường sắt quốc tế xanh ít phát thải, khối lượng vận chuyển lớn suốt 24/7 cho các nước.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

高层立体货架极大地提高了仓库的空间利用率。

gāo céng lì tǐ huò jià jí dà dì tí gāo le cāng kù de kōng jiān lì yòng lǜ 。

“Hệ thống giá kệ cao tầng nhiều tầng giúp nâng cao tối đa hiệu quả sử dụng không gian kho.”

Bộ: 贝 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
库存
kù cún KHỐ TỒN

hàng tồn kho

系统实时监控热销商品的当前库存余量。

xì tǒng shí shí jiān kòng rè xiāo shāng pǐn de dāng qián kù cún yú liáng 。

“Hệ thống giám sát theo thời gian thực lượng tồn kho hiện tại của các mặt hàng bán chạy.”

Bộ: 广 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

快递小哥骑着电动三轮车在社区内准时配送包裹。

kuài dì xiǎo gē qí zhe diàn dòng sān lún chē zài shè qū nèi zhǔn shí pèi sòng bāo guǒ 。

“Anh nhân viên giao hàng lái xe ba bánh điện giao bưu kiện đúng giờ trong khu dân cư.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

现代化全自动智能物流流水线上,工业机器人以极高速度完成货物的自动分拣、精密扫描与环保加固打包。

Xiàn dài huà quán zì dòng zhì néng wù liú liú shuǐ xiàn shàng, gōng yè jī qì rén yǐ jí gāo sù dù wán chéng huò wù de zì dòng fēn jiǎn, jīng mì sǎo miáo yǔ huán bǎo jiā gù dǎ bāo.

“Trên dây chuyền vận chuyển logistics thông minh tự động hóa hoàn toàn hiện đại, robot công nghiệp với tốc độ cực cao đã hoàn thành việc tự động phân loại, quét mã chính xác và đóng gói gia cố bảo vệ môi trường cho hàng hóa.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →