处方药
Minh họa từ vựng 处方药
chǔ fāng yào HÁN VIỆT: XỬ PHƯƠNG DƯỢC

处方药: thuốc kê đơn bác sĩ

thuốc kê đơn bác sĩ

Nghĩa tiếng Anh (English): prescription drug

Nét viết & luyện viết chữ 处方药

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 处

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

处
chù / chǔ XỨ

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
方
fāng PHƯƠNG

phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”

药
yào DƯỢC

thuốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

Câu ví dụ với từ “处方药”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

处方药必须凭执业医师开立的处方单才可调配购买。

chǔ fāng yào bì xū píng zhí yè yī shī kāi lì de chǔ fāng dān cái kě tiáo pèi gòu mǎi 。

“Thuốc kê đơn bắt buộc phải có đơn thuốc của bác sĩ có chứng chỉ hành nghề mới được mua.”

Từ “处方药” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →