用法: cách dùng, phương pháp sử dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): usage, way of using, directions
Nét viết & luyện viết chữ 用法
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Câu ví dụ với từ “用法”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在超精密大型科研仪器使用培训中,工程师详细示范了微纳探针显微镜的规范标定步骤与精密控制用法。
Zài chāo jīng mì dà xíng kē yán yí qì shǐ yòng péi xùn zhōng, gōng chéng shī xiáng xì shì fàn le wēi nà tàn zhēn xiǎn wēi jìng de guī fàn biāo dìng bù zhòu yǔ jīng mì kòng zhì yòng fǎ.
“Trong khóa đào tạo sử dụng thiết bị nghiên cứu khoa học cỡ lớn siêu chính xác, các kỹ sư đã thị phạm chi tiết các bước chuẩn hóa hiệu chuẩn quy phạm và cách dùng phương pháp sử dụng điều khiển chính xác của kính hiển vi đầu dò vi nano.”
In instrument training, engineers demonstrated the calibration steps and precision usage of nano-probes.
Từ “用法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn