剂量
Minh họa từ vựng 剂量
jì liàng HÁN VIỆT: TỄ LƯỢNG

剂量: liều lượng thuốc

liều lượng thuốc

Nghĩa tiếng Anh (English): dosage, dose

Nét viết & luyện viết chữ 剂量

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 剂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “剂量” (jì liàng) có âm Hán Việt là “TỄ LƯỢNG”, thuộc bộ thủ 齐, mang nghĩa chính là “liều lượng thuốc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

剂
jì TỄ

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
量
liàng / liáng LƯỢNG / LƯỜNG

số lượng, chất lượng, sức chứa (liàng); đo đạc, đo lường, ước lượng (liáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “剂量”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

给儿童喂药必须严格遵循说明书上的安全剂量。

gěi ér tóng wèi yào bì xū yán gé zūn xún shuō míng shū shàng de ān quán jì liàng 。

“Cho trẻ nhỏ uống thuốc bắt buộc phải tuân theo đúng liều lượng an toàn trên tờ hướng dẫn.”

Từ “剂量” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →