加冰
Minh họa từ vựng 加冰
jiā bīng HÁN VIỆT: GIA BĂNG

加冰: thêm đá, uống với đá

thêm đá uống với đá

Nghĩa tiếng Anh (English): add ice, with ice

Nét viết & luyện viết chữ 加冰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 加

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

加
jiā GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).

冰
bīng BĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.

Câu ví dụ với từ “加冰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“加冰”的一个常用表达。

Zhè shì "jiā bīng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thêm đá, uống với đá".”

Từ “加冰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →