Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 1291–1302 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#1291 HSK 5 Danh từ
组合
zǔ hé TỔ HỢP

tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp

to combine, to assemble, combination, portfolio

空间站核心舱、实验舱与载人飞船成功实现六舱在轨交会对接,构成了蔚为壮观的在轨空间站组合体。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng, shí yàn cāng yǔ zài rén fēi chuán chéng gōng shí xiàn liù cāng zài guǐ jiāo huì duì jiē, gòu chéng le wèi wéi zhuàng guān de zài guǐ kōng jiān zhàn zǔ hé tǐ.

“Khoang lõi trạm vũ trụ, khoang thí nghiệm cùng tàu vũ trụ chở người đã ghép nối thành công 6 khoang trên quỹ đạo, tạo nên một tổ hợp trạm không gian trên quỹ đạo vô cùng tráng lệ nguy nga.”

Bộ: 糸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1292 HSK 5 Động từ
阻止
zǔ zhǐ TRỞ CHỈ

ngăn cản, ngăn chặn, cản trở

to prevent, to block, to stop, to obstruct

任何外来的科技围堵与单边霸凌,都绝不可能阻止中国人民追求美好生活与推进中国式现代化的坚定步伐。

Rèn hé wài lái de kē jì wéi dǔ yǔ dān biān bà líng, dōu jué bù kě néng zǔ zhǐ zhōng guó rén mín zhuī qiú měi hǎo shēng huó yǔ tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà de jiān dìng bù fá.

“Bất kỳ sự bao vây kìm kẹp công nghệ và chèn ép đơn phương nào từ bên ngoài cũng tuyệt đối không thể ngăn chặn được bước chân kiên định của nhân dân ta trên con đường mưu cầu cuộc sống tươi đẹp và đẩy mạnh hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 阜 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1293 HSK 5 Danh từ
祖国
zǔ guó TỔ QUỐC

Tổ quốc, đất nước

motherland, homeland, fatherland

把个人的理想追求自觉融入党和国家事业之中,用青春热血与实际行动报效伟大的祖国。

Bǎ gè rén de lǐ xiǎng zhuī qiú zì jué róng rù dǎng hé guó jiā shì yè zhī zhōng, yòng qīng chūn rè xuè yǔ shí jì xíng dòng bào xiào wěi dà de zǔ guó.

“Tự giác hòa quyện lý tưởng hoài bão theo đuổi của cá nhân vào sự nghiệp của Đảng và đất nước, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ cùng hành động thực tế để báo đáp Tổ quốc vĩ đại.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1294 HSK 5 Danh từ
祖先
zǔ xiān TỔ TIÊN

tổ tiên, tiền nhân, tổ phụ

ancestor, forebears

中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà níng jù zhe qiān bǎi nián lái gǔ dài xiān xián zǔ xiān de shēn suì zhì huì, shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn yǔ gēn mài.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.”

Bộ: 示 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1295 HSK 5 Động từ
醉
zuì TUÝ

say, say sưa, say đắm; làm say đắm

drunk, intoxicated, captivated, charmed

漫步在十里桃花盛开的江南春景之中,微风拂面、花香袭人,令人如痴如醉、流连忘返。

Màn bù zài shí lǐ táo huā shèng kāi de jiāng nán chūn jǐng zhī zhōng, wēi fēng fú miàn, huā xiāng xí rén, lìng rén rú chī rú zuì, liú lián wàng fǎn.

“Dạo bước giữa cảnh sắc mùa xuân Giang Nam ngập tràn sắc hoa đào mười dặm nở rộ, gió nhẹ mơn man, hương hoa ngào ngạt khiến lòng người say đắm mê mẩn quên cả lối về.”

Bộ: 酉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1296 HSK 5 Danh từ
最初
zuì chū TỐI SƠ

ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu

initial, original, at the beginning, at first

不忘初心,方得始终;无论走得多远,我们都要始终牢记当初立志科研报国时的最初崇高梦想。

Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wú lùn zǒu dé duō yuǎn, wǒ men dōu yào shǐ zhōng láo jì dāng chū lì zhì kē yán bào guó shí de zuì chū chóng gāo mèng xiǎng.

“Không quên tâm niệm ban đầu mới có thể đi tới thành công sau cùng; dẫu có đi xa đến đâu, chúng ta đều phải luôn khắc ghi giấc mơ cao cả thuở ban đầu khi hạ quyết tâm dấn thân cống hiến cho đất nước bằng khoa học.”

Bộ: 曰 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1297 HSK 5 Danh từ
罪犯
zuì fàn TỘI PHẠM

tội phạm, kẻ phạm tội

criminal, offender, culprit

公安机关依托全国大数据协同研判平台与智能人脸比对系统,在数小时内将潜逃多年的重大刑事罪犯抓捕归案。

Gōng ān jī guān yī tuō quán guó dà shù jù xié tóng yán pàn píng tái yǔ zhì néng rén liǎn bǐ duì xì tǒng, zài shù xiǎo shí nèi jiāng qián táo duō nián de zhòng dà xíng shì zuì fàn zhuā bǔ guī àn.

“Cơ quan công an dựa vào nền tảng phối hợp phân tích dữ liệu lớn toàn quốc cùng hệ thống so khớp khuôn mặt thông minh đã truy bắt quy án tên tội phạm hình sự nguy hiểm trốn truy nã nhiều năm chỉ trong vòng vài giờ đồng hồ.”

Bộ: 网 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1298 HSK 5 Danh từ
尊敬
zūn jìng TÔN KÍNH

tôn kính, kính trọng, kính cẩn

to respect, to esteem, respectful, honor

尊师重教是中华民族的优良传统,全社会应当形成尊重知识、尊重人才、尊重创造的崇高良好风尚。

Zūn shī zhòng jiào shì zhōng huá mín zú de yōu liáng chuán tǒng, quán shè huì yīng dāng xíng chéng zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái, zūn zhòng chuāng zào de chóng gāo liáng hǎo fēng shàng.

“Tôn sư trọng đạo là truyền thống đạo đức tốt đẹp của dân tộc ta, toàn xã hội cần hình thành nên phong trào tốt đẹp cao quý tôn trọng tri thức, tôn trọng nhân tài và tôn trọng sự sáng tạo.”

Bộ: 寸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1299 HSK 5 Động từ
遵守
zūn shǒu TUÂN THỦ

tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)

to abide by, to comply with, to observe

每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。

Měi yī wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu xiàn fǎ fǎ lǜ yǔ shè huì gōng dé guī fàn, gòng tóng wéi hù wén míng hé xié, zhì xù jǐng rán de fǎ zhì shè huì huán jìng.

“Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1300 HSK 5 Danh từ
作品
zuò pǐn TÁC PHẨM

tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)

works (of art/literature), creation, opus

这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān wěi dà shǐ shī de xiàn shí zhǔ yì wén xué zuò pǐn, róng huò le quán guó jīng shén wén míng jiàn shè "wǔ gè yī gōng chéng" yōu xiù zuò pǐn jiǎng.

“Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1301 HSK 5 Danh từ
作为
zuò wéi TÁC VI

với tư cách là, với vai trò là; hành vi, đóng góp

as, in the capacity of, to act as, achievement

作为新时代的青年科技工作者,我们要勇担时代重任,把个人的科学理想自觉融入国家科技强国建设的伟大实践中。

Zuò wéi xīn shí dài de qīng nián kē jì gōng zuò zhě, wǒ men yào yǒng dān shí dài zhòng rèn, bǎ gè rén de kē xué lǐ xiǎng zì jué róng rù guó jiā kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Với tư cách là những cán bộ khoa học công nghệ trẻ thời đại mới, chúng ta cần dũng cảm gánh vác sứ mệnh thời đại, tự giác hòa quyện lý tưởng khoa học của riêng mình vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ đất nước.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#1302 HSK 5 Danh từ
作文
zuò wén TÁC VĂN

bài văn, tập làm văn; làm văn

composition, essay, to write an essay

语文老师在课堂上指导同学们在写作文时要善于观察生活细节、抒发真情实感,切忌虚假空洞的辞藻堆砌。

Yǔ wén lǎo shī zài kè táng shàng zhǐ dǎo tóng xué men zài xiě zuò wén shí yào shàn yú guān chá shēng huó xì jié, shū fā zhēn qíng shí gǎn, qiè jì xū jiǎ kōng dòng de cí zǎo duī qì.

“Thầy giáo dạy Ngữ văn tại lớp học đã hướng dẫn các bạn học sinh khi viết bài tập làm văn cần giỏi quan sát các chi tiết trong đời sống, bộc bạch cảm xúc và tình cảm chân thật, tuyệt đối tránh việc chắp vá từ ngữ sáo rỗng giả tạo.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Phân tích cấu trúc & Lộ trình làm chủ 1,302 Từ vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho dữ liệu HSK 5 trên TuVungHSK.com bao gồm 1,302 mục từ được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ Quốc tế HSK 2.0, trong đó có 186 từ đơn (1 chữ), 1,070 từ ghép 2 chữ, 45 cụm 3 chữ và 1 thành ngữ / cụm 4+ chữ.

  • Trọng tâm kiến thức HSK 5: Từ vựng báo chí, văn học hiện đại, thành ngữ 4 chữ (Thành ngữ Tứ tự) và phân biệt các cặp từ đồng nghĩa sắc thái trang trọng.
  • Chiến thuật phòng thi: Đề HSK 5 có mật độ từ ghép 2 chữ (1,070 từ) và cụm 4 chữ (1 từ) rất cao. Khi học mỗi thẻ từ, hãy đọc kỹ câu ví dụ để nắm ngữ cảnh kết hợp từ (Collocation).
  • Định mức ôn tập khuyến nghị: 30–40 từ mới/ngày • Hoàn thành trong 8–10 tuần kết hợp nghe giọng đọc Bắc Kinh và tập viết thứ tự nét chữ.
Biên soạn & Kiểm định học thuật: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com (Đối chiếu khung CTI & Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ)
Đã kiểm duyệt 100%
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.