接听 Phồn thể: 接聽
Minh họa từ vựng 接听
jiētīng HÁN VIỆT: TIẾP THÍNH

接听: nghe điện thoại, tiếp nhận cuộc gọi

nghe điện thoại tiếp nhận cuộc gọi

Nghĩa tiếng Anh (English): to answer the phone, to take a call

Nét viết & luyện viết chữ 接听

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 接

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

接
jiē TIẾP

đón, nhận, nghe (điện thoại); nối tiếp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
听
tīng THÍNH

nghe

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”

Câu ví dụ với từ “接听”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在深空探测发射倒计时最高等级保密阶段,主控指挥大厅内严禁携带手机与接听任何外部私人电话。

Zài shēn kōng tàn cè fā shè dào jì shí zuì gāo děng jí bǎo mì jiē duàn, zhǔ kòng zhǐ huī dà tīng nèi yán jìn xié dài shǒu jī yǔ jiē tīng rèn hé wài bù sī rén diàn huà.

“Trong giai đoạn bảo mật cấp cao nhất đếm ngược phóng tàu thám trắc không gian sâu, bên trong đại sảnh chỉ huy điều khiển chính nghiêm cấm mang theo điện thoại di động và nghe điện thoại tiếp nhận bất kỳ cuộc gọi riêng bên ngoài nào.”

During top-secret countdown phases, taking personal phone calls in the main flight control hall is strictly forbidden.

Từ “接听” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →