颂扬
Minh họa từ vựng 颂扬
sòngyáng HÁN VIỆT: TỤNG DƯƠNG

颂扬: khen ngợi; ca ngợi

khen ngợi ca ngợi

Nét viết & luyện viết chữ 颂扬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颂
sòng TỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ TỤNG (颂, phồn thể: 頌): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 歌颂 (CA TỤNG: ca ngợi, ngợi ca, ca tụng).

扬
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rải rác, lan rộng; khen ngợi

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ DƯƠNG (扬, phồn thể: 揚): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 表扬 (BIỂU DƯƠNG: khen ngợi, biểu dương), 发扬 (PHÁT DƯƠNG: phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 飘扬 (PHIÊU DƯƠNG: tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).

Câu ví dụ với từ “颂扬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对你的作品颂扬备至。

Tā duì nǐ de zuòpǐn sòngyáng bèizhì.

“Anh ấy không tiếc lời khen ngợi tác phẩm của bạn.”

Từ “颂扬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →