项链 Phồn thể: 項鍊
Minh họa từ vựng 项链
xiàng liàn HÁN VIỆT: HẠNG LIÊN

项链: dây chuyền, vòng cổ

dây chuyền vòng cổ

Nghĩa tiếng Anh (English): necklace

Nét viết & luyện viết chữ 项链

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 项

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

项
xiàng HẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).

链
liàn LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây xích; xích; vòng; dây chuyền

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ).

Câu ví dụ với từ “项链”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

非遗老银匠选用高纯度纯银,手工打磨錾刻出一条条纹饰古朴精美、寓意吉祥安康的传统银项链。

Fēi yí lǎo yín jiàng xuǎn yòng gāo chún dù chún yín, shǒu gōng dǎ mó zàn kè chū yī tiáo tiáo wén shì gǔ piáo jīng měi, yù yì jí xiáng ān kāng de chuán tǒng yín xiàng liàn.

“Người thợ bạc di sản phi vật thể lâu năm đã tuyển chọn bạc nguyên chất độ tinh khiết cao, đánh bóng chạm khắc thủ công từng chiếc dây chuyền bạc truyền thống có hoa văn cổ kính tinh mỹ mang ý nghĩa cát tường bình an.”

Intangible heritage silversmiths selected pure silver to handcraft traditional silver necklaces with exquisite patterns symbolizing peace.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“项链”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiàng liàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “项链” (dây chuyền, vòng cổ - HẠNG LIÊN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "项链" (dây chuyền, vòng cổ) is crucial.

Từ “项链” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →