需要
Minh họa từ vựng 需要
xū yào HÁN VIỆT: NHU YẾU

需要: cần, đòi hỏi; nhu cầu

cần đòi hỏi nhu cầu

Nghĩa tiếng Anh (English): to need, to require, need, demand

Nét viết & luyện viết chữ 需要

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 需

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

需
xū NHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cần, nhu cầu

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 而 NHI (Râu ria dưới cằm; liên từ 'mà, hơn nữa'.)

Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết).

要
yào / yāo YẾU / YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ 覀 (BỘ Á • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Biến thể từ hình hai bàn tay chống lên hông và phần thân trên.) 女 NỮ (Dáng người phụ nữ thon thả với phần thắt lưng ở giữa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.

Câu ví dụ với từ “需要”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我需要帮助。

wǒ xū yào bāng zhù 。

“Tôi cần giúp đỡ.”

I need help.

Ví dụ #2

熟练掌握“需要”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ xū yào ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “需要” (cần - NHU YÊU) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "需要" (cần) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “需要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →