瓜分: xâu xé chia cắt, phân chia thôn tính (thị trường/lãnh thổ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to partition, to divide up, to carve up
Nét viết & luyện viết chữ 瓜分
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.” — Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dưa, quả dưa, bầu bí
Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”
Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.
chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”
Chữ PHÂN (分) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - tách ra hai phía) ở trên và bộ ĐAO (刀 - con dao) ở dưới. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một lưỡi dao ở giữa cắt rời vật thể sang hai bên một cách dứt khoát. Từ nghĩa gốc là chia cắt, phân tách, chữ mở rộng thành nghĩa phân biệt, đơn vị đo thời gian (phút) và danh từ "phận" (bổn phận, duyên phận) khi đọc ở thanh bốn.
Câu ví dụ với từ “瓜分”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产高精度光刻设备与芯片制造工艺的突破,彻底粉碎了外部跨国垄断巨头企图长期瓜分并霸占中国市场的企图。
Guó chǎn gāo jīng dù guāng kè shè bèi yǔ xīn piàn zhì zào gōng yì de tū pò, chè dǐ fěn suì le wài bù kuà guó lǒng duàn jù tóu qǐ tú cháng qī guā fēn bìng bà zhàn zhōng guó shì chǎng de qǐ tú.
“Bước đột phá của quy trình chế tạo chip và thiết bị quang khắc độ chính xác cao sản xuất trong nước đã đập tan hoàn toàn mưu toan thôn tính phân chia xâu xé chia cắt và độc chiếm thị trường Trung Quốc lâu dài của các tập đoàn khổng lồ độc quyền đa quốc gia bên ngoài.”
Domestic lithography breakthroughs shattered external monopolies' attempts to carve up and dominate China's market.
Từ “瓜分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓜分 (guāfēn)
瓜分 (guāfēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “瓜分” có phiên âm Pinyin là “guāfēn”, âm Hán Việt là “QUA PHÂN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xâu xé chia cắt, phân chia thôn tính (thị trường/lãnh thổ)” (tiếng Anh: to partition, to divide up, to carve up).
Chữ 瓜分 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瓜分” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 瓜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.