陪葬
Minh họa từ vựng 陪葬
péizàng HÁN VIỆT: BỒI TÁNG

陪葬: chôn theo; chôn cùng; bồi táng; tuỳ táng; tuẫn táng; mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)

chôn theo chôn cùng bồi táng tuỳ táng tuẫn táng mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)

Nét viết & luyện viết chữ 陪葬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (陪): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陪
péi BỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi cùng

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỒI (陪): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

葬
péizàng BỒI TÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chôn theo; chôn cùng; bồi táng; tuỳ táng; tuẫn táng; mai táng theo (chôn người hay đồ vật cùng với người chết)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TÁNG (葬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 歹 (ĐÃI) + 匕 (CHỦY) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 埋葬 (MAI TÁNG: chôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ cũ)).

Câu ví dụ với từ “陪葬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代王陵常有陪葬品。

gǔdài wánglíng chángyǒu péizàng pǐn.

“Các ngôi mộ hoàng gia cổ đại thường có vật phẩm chôn theo.”

Ví dụ #2

古代帝王死后,会以活人陪葬。

gǔdài dìwáng sǐ hòu, huì yǐ huó rén péizàng.

“Sau khi hoàng đế cổ đại chết thường có người sống đi theo bồi táng.”

Từ “陪葬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →