闻: ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng
Nghĩa tiếng Anh (English): to smell, to hear, news, reputation
Nét viết & luyện viết chữ 闻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.” — Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”
Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).
Câu ví dụ với từ “闻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
漫步在盛开的江南十里荷花池畔,迎面能闻到一阵阵沁人心脾、清雅怡人的荷花幽香。
Màn bù zài shèng kāi de jiāng nán shí lǐ hé huā chí pàn, yíng miàn néng wén dào yī zhèn zhèn qìn rén xīn pí, qīng yǎ yí rén de hé huā yōu xiāng.
“Dạo bước bên bờ đầm sen mười dặm nở rộ vùng Giang Nam, đón gió người ta có thể ngửi thấy từng làn hương sen thanh khiết tao nhã thơm mát ngạt ngào làm sảng khoái tận tâm can.”
Strolling along the blooming lotus pond in Jiangnan, one can smell refreshing, elegant lotus fragrances carried by the breeze.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“闻”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ wén ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “闻” (ngửi - VĂN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "闻" (ngửi) is crucial.
Từ “闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn