门诊 Phồn thể: 門診
Minh họa từ vựng 门诊
mén zhěn HÁN VIỆT: MÔN CHẨN

门诊: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện

khám ngoại trú phòng khám bệnh viện

Nghĩa tiếng Anh (English): outpatient service, clinic

Nét viết & luyện viết chữ 门诊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 门

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

门
mén MÔN

cửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

诊
zhěn CHẨN

khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “门诊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

三甲公立医院全面推行多学科联合门诊与分时段精准预约挂号服务,大幅缩短了急危重症患者的就医等候时间。

Sān jiǎ gōng lì yī yuàn quán miàn tuī xíng duō xué kē lián hé mén zhěn yǔ fēn shí duàn jīng zhǔn yù yuē guà hào fú wù, dà fú suō duǎn le jí wēi zhòng zhèng huàn zhě de jiù yī děng hòu shí jiān.

“Bệnh viện công lập hạng 3A đã triển khai toàn diện phòng khám ngoại trú phối hợp đa ngành cùng dịch vụ đăng ký khám hẹn giờ chính xác theo từng khung giờ, rút ngắn vượt bậc thời gian chờ đợi khám chữa bệnh của người bệnh nhân nguy kịch hiểm nghèo.”

Top-tier public hospitals implemented multidisciplinary outpatient clinics and timed appointments, cutting waiting times for patients.

Ví dụ #2

深刻领悟“门诊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ mén zhěn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “门诊” (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện - MÔN CHẨN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "门诊" (khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “门诊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →