✦ ▲
Chủ đề: Y tế, Khám chữa bệnh & Bệnh viện
✦ ▲
✦ 挂号
✦ 门诊
✦ 手术
✦ 病房
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Động từ

患者只需通过手机智慧医疗小程序,便可足不出户提前一周精准预约挂号知名三甲医院专家门诊。

Huàn zhě zhǐ xū tōng guò shǒu jī zhì huì yī liáo xiǎo chéng xù, biàn kě zú bù chū hù tí qián yī zhōu jīng zhǔn yù yuē guà hào zhī míng sān jiǎ yī yuàn zhuān jiā mén zhěn.

“Người bệnh chỉ cần thao tác qua ứng dụng y tế thông minh trên điện thoại là có thể ngồi tại nhà đặt lịch hẹn lấy số khám bệnh chuyên khoa của các bệnh viện lớn tuyến đầu trước cả một tuần một cách chuẩn xác.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

三甲公立医院全面推行多学科联合门诊与分时段精准预约挂号服务,大幅缩短了急危重症患者的就医等候时间。

Sān jiǎ gōng lì yī yuàn quán miàn tuī xíng duō xué kē lián hé mén zhěn yǔ fēn shí duàn jīng zhǔn yù yuē guà hào fú wù, dà fú suō duǎn le jí wēi zhòng zhèng huàn zhě de jiù yī děng hòu shí jiān.

“Bệnh viện công lập hạng 3A đã triển khai toàn diện phòng khám ngoại trú phối hợp đa ngành cùng dịch vụ đăng ký khám hẹn giờ chính xác theo từng khung giờ, rút ngắn vượt bậc thời gian chờ đợi khám chữa bệnh của người bệnh nhân nguy kịch hiểm nghèo.”

Bộ: 门 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Động từ

国家医保跨省异地就医直接结算政策全面落地,极大减轻了群众异地住院就医的垫资负担。

Guó jiā yī bǎo kuà shěng yì dì jiù yī zhí jiē jié suàn zhèng cè quán miàn luò dì, jí dà jiǎn qīng le qún zhòng yì dì zhù yuàn jiù yī de diàn zī fù dān.

“Chính sách thanh toán trực tiếp bảo hiểm y tế khám chữa bệnh ngoại tỉnh liên tỉnh đã được triển khai toàn diện, giảm nhẹ vượt bậc gánh nặng ứng tiền trước khi nằm viện nhập viện khám chữa bệnh nơi khác của người dân.”

Bộ: 阜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ
手术
shǒu shù THỦ THUẬT

phẫu thuật, ca mổ

借助新一代超高清国产手术机器人辅助系统,外科专家团队成功完成了高难度的微创心脏搭桥手术。

Jiè zhù xīn yí dài chāo gāo qīng guó chǎn shǒu shù jī qì rén fǔ zhù xì tǒng, wài kē zhuān jiā tuán duì chéng gōng wán chéng le gāo nán dù de wēi chuàng xīn zàng dā qiáo shǒu shù.

“Nhờ vào sự hỗ trợ của hệ thống robot phẫu thuật nội soi siêu nét thế hệ mới trong nước, đội ngũ chuyên gia ngoại khoa đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu động mạch vành xâm lấn tối thiểu độ khó cao.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

现代化临床检验中心配备了全自动高通量生化免疫分析流水线,能够在半小时内快速完成多项关键血液生化指标化验。

Xiàn dài huà lín chuáng jiǎn yàn zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng gāo tōng liàng shēng huà miǎn yì fēn xī liú shuǐ xiàn, néng gòu zài bàn xiǎo shí nèi kuài sù wán chéng duō xiàng guān jiàn xuè yè shēng huà zhǐ biāo huà yàn.

“Trung tâm kiểm nghiệm lâm sàng hiện đại trang bị dây chuyền phân tích miễn dịch sinh hóa thông lượng cao tự động hóa hoàn toàn, có thể nhanh chóng hoàn thành xét nghiệm hóa nghiệm nhiều chỉ số sinh hóa máu then chốt chỉ trong vòng nửa giờ.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

医生建议摔伤脚踝的患者先去放射科拍片检查。

yī shēng jiàn yì shuāi shāng jiǎo huái de huàn zhě xiān qù fàng shè kē pāi piàn jiǎn chá 。

“Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị trẹo cổ chân trước tiên nên đến khoa X-quang chụp phim.”

#7 HSK 7 Danh từ

国家智慧医疗服务系统全面推行电子处方跨区域互认流转与前沿靶向创新药物精准用药智能指导。

Guó jiā zhì huì yī liáo fú wù xì tǒng quán miàn tuī xíng diàn zi chǔ fāng kuà qū yù hù rèn liú zhuǎn yǔ qián yán bǎ xiàng chuàng xīn yào wù jīng zhǔn yòng yào zhì néng zhǐ dǎo.

“Hệ thống dịch vụ y tế thông minh quốc gia đẩy mạnh toàn diện lưu chuyển công nhận lẫn nhau xuyên vùng đơn thuốc toa thuốc điện tử cùng sự hướng dẫn thông minh dùng thuốc chuẩn xác các loại thuốc đổi mới sáng tạo trúng đích tiên phong.”

Bộ: 方 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

护士在输液室耐心地为高烧病人扎针打点滴。

hù shì zài shū yè shì nài xīn dì wèi gāo shāo bìng rén zhā zhēn dǎ diǎn dī 。

“Y tá trong phòng truyền dịch kiên nhẫn cắm kim truyền nước cho bệnh nhân sốt cao.”

#9 HSK 6 Danh từ

基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。

Jī céng jiā tíng yī shēng qiān yuē fú wù lì yòng wù lián wǎng biàn xié shì zhì néng jiān cè shè bèi, shí xiàn le duì shè qū gāo xuè yā màn xìng bìng huàn zhě rì cháng xuè yā de yuǎn chéng shí shí gēn zōng guǎn lǐ.

“Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.”

Bộ: 血 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。

hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。

“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”

#11 HSK 6 Danh từ

现代化国家医学中心智慧重症监护病房全面部署了多模态生命体征实时监测与智能预警系统。

Xiàn dài huà guó jiā yī xué zhōng xīn zhì huì zhòng zhèng jiān hù bìng fáng quán miàn bù shǔ le duō mó tài shēng mìng tǐ zhēng shí shí jiān cè yǔ zhì néng yù jǐng xì tǒng.

“Phòng bệnh phòng nội trú chăm sóc đặc biệt thông minh Trung tâm Y học Quốc gia hiện đại hóa đã triển khai toàn diện hệ thống cảnh báo thông minh và quan trắc dấu hiệu sinh tồn đa phương thức theo thời gian thực.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
主治医师
zhǔ zhì yī shī CHỦ TRỊ Y SƯ

bác sĩ điều trị chính

病房里的主治医师正在与医疗团队商讨最佳治疗方案。

bìng fáng lǐ de zhǔ zhì yī shī zhèng zài yǔ yī liáo tuán duì shāng tǎo zuì jiā zhì liáo fāng àn 。

“Bác sĩ điều trị chính trong phòng bệnh đang cùng đội ngũ y tế thảo luận phác đồ điều trị.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →