锦缎
Minh họa từ vựng 锦缎
jǐnduàn HÁN VIỆT: CẨM ĐOẠN

锦缎: gấm; gấm hoa; gấm vóc

gấm gấm hoa gấm vóc

Nét viết & luyện viết chữ 锦缎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ KIM ánh vàng, Bên phải chữ BẠCH lụa choàng CÂN thêu. Chữ CẨM gấm vóc mỹ miều, Tiền đồ tươi sáng muôn điều vẻ vang.” — Chữ CẨM (錦/锦) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ KIM (金/钅 - vàng bạc, kim loại quý) biểu âm và chữ BẠCH (帛 - tấm lụa trắng, gồm bộ BẠCH 白 và bộ CÂN 巾) biểu ý. Vải gấm thời cổ đại được dệt vô cùng công phu từ những sợi tơ tằm nhuộm màu rực rỡ và điểm xuyết sợi kim tuyến quý giá như vàng. Bởi vậy, chữ CẨM (錦) không chỉ có nghĩa là gấm vóc lộng lẫy mà còn dùng để chúc tụng tương lai tươi đẹp, rực rỡ như CẨM TÚ TIỀN ĐỒ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锦
jǐn CẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cẩm (Gấm vóc lụa là, muôn màu rực rỡ, tiền đồ như hoa như gấm (tiền trình tự cẩm).).

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KIM ánh vàng, Bên phải chữ BẠCH lụa choàng CÂN thêu. Chữ CẨM gấm vóc mỹ miều, Tiền đồ tươi sáng muôn điều vẻ vang.”

Chữ CẨM (錦/锦) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ KIM (金/钅 - vàng bạc, kim loại quý) biểu âm và chữ BẠCH (帛 - tấm lụa trắng, gồm bộ BẠCH 白 và bộ CÂN 巾) biểu ý. Vải gấm thời cổ đại được dệt vô cùng công phu từ những sợi tơ tằm nhuộm màu rực rỡ và điểm xuyết sợi kim tuyến quý giá như vàng. Bởi vậy, chữ CẨM (錦) không chỉ có nghĩa là gấm vóc lộng lẫy mà còn dùng để chúc tụng tương lai tươi đẹp, rực rỡ như CẨM TÚ TIỀN ĐỒ.

缎
duàn ĐOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đoạn; vóc; gấm; sa tanh

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 12 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ ĐOẠN (缎, phồn thể: 緞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “锦缎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙上挂着锦缎壁画。

qiáng shang guàzhe jǐnduàn bìhuà.

“Trên tường treo tranh gấm.”

Ví dụ #2

这条裙子是锦缎做的。

zhè tiáo qúnzi shì jǐnduàn zuò de.

“Cái váy này làm bằng gấm.”

Từ “锦缎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →