铢
Minh họa từ vựng 铢
zhū HÁN VIỆT: THÙ

铢: thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)

thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc bằng lạng)

Nét viết & luyện viết chữ 铢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÙ (铢, phồn thể: 銖): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铢
zhū THÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 11 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ THÙ (铢, phồn thể: 銖): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “铢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

锱铢必较

zīzhūbìjiào

“Tính toán từng li từng tí; tính toán chi li.”

Từ “铢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →