遭受: chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)
Nghĩa tiếng Anh (English): to suffer, to be subjected to, to sustain (loss/damage)
Nét viết & luyện viết chữ 遭受
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAO (遭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 遭受 (TAO THỌ: chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)), 遭殃 (TAO ƯƠNG: gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)
Chữ TAO (遭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 遭受 (TAO THỌ: chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)), 遭殃 (TAO ƯƠNG: gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
nhận, chịu đựng, gặp phải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay bộ TRẢO trao ân cần, Dưới tay bộ HỰU đón về gần. Ở giữa chiếc thuyền MỊCH chở nặng, Biết nhận biết trao nghĩa vẹn phần.”
Chữ THỌ/THỤ (受) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay ở trên (爫 - bộ TRẢO) đang trao chiếc thuyền hoặc khay lễ vật (biến đổi thành bộ MỊCH 冖 ở giữa) cho một bàn tay khác ở dưới (又 - bộ HỰU) đón nhận. Ban đầu chữ mang cả hai nghĩa là trao đi và nhận lại, về sau nghĩa trao đi được thêm bộ THỦ thành chữ THỤ (授), còn chữ THỤ/THỌ (受) chuyên dùng để chỉ sự tiếp nhận, cảm thụ và đón nhận bằng cả tấm lòng.
Câu ví dụ với từ “遭受”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
沿海防灾减灾工程体系在超强台风正面登陆袭击中经受住了严峻考验,确保了受灾地区未遭受重大人员伤亡与财产损失。
Yán hǎi fáng zāi jiǎn zāi gōng chéng tǐ xì zài chāo qiáng tái fēng zhèng miàn dēng lù xí jī zhòng jīng shòu zhù le yán jùn kǎo yàn, què bǎo le shòu zāi dì qū wèi zāo shòu zhòng dà rén yuán shāng wáng yǔ cái chǎn sǔn shī.
“Hệ thống công trình phòng chống giảm nhẹ thiên tai ven biển trong đợt tấn công đổ bộ trực diện của siêu bão đã đứng vững trước thử thách hiểm nghèo, bảo đảm cho vùng bị ảnh hưởng không phải gánh chịu thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và thương vong về người.”
Coastal disaster prevention infrastructure withstood direct super typhoon strikes, ensuring zero major casualties were suffered.
深刻领悟“遭受”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zāo shòu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “遭受” (chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại) - TAO THỌ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "遭受" (chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “遭受” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn