遭到: gặp phải, bị phải, hứng chịu (tai họa/trắc trở)
Nghĩa tiếng Anh (English): to suffer, to meet with, to encounter (misfortune)
Nét viết & luyện viết chữ 遭到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAO (遭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 遭受 (TAO THỌ: chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)), 遭殃 (TAO ƯƠNG: gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gặp phải, bị phải, hứng chịu (tai họa/trắc trở)
Chữ TAO (遭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 遭受 (TAO THỌ: chịu đựng, gánh chịu (tổn thất, thảm họa, thiệt hại)), 遭殃 (TAO ƯƠNG: gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Chữ ĐÁO (到) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích) bên trái biểu ý và bộ ĐAO ĐỨNG (刂) bên phải biểu âm. Hình ảnh mũi tên lao vút trúng đích cùng sự dứt khoát của lưỡi ĐAO khắc họa trọn vẹn khoảnh khắc chạm tới mục tiêu đã định. Trong cuộc sống, chữ ĐÁO không chỉ mang nghĩa đi đến nơi mà còn nhắc nhở sự chu đáo, kiên trì làm tới cùng.
Câu ví dụ với từ “遭到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对外部个别势力的单边极限技术封锁打压,我国高新技术产业链在遭到打压中更加坚韧挺拔、自立自强。
Miàn duì wài bù gè bié shì lì de dān biān jí xiàn jì shù fēng suǒ dǎ yā, wǒ guó gāo xīn jì shù chǎn yè liàn zài zāo dào dǎ yā zhōng gèng jiā jiān rèn tǐng bá, zì lì zì qiáng.
“Đứng trước sự chèn ép phong tỏa công nghệ giới hạn đơn phương của một vài thế lực bên ngoài, chuỗi ngành công nghệ cao nước ta trong khi hứng chịu bị phải sự chèn ép lại càng trở nên tự chủ tự cường, kiên cường vững chãi hơn.”
Facing unilateral blockades, China's high-tech industry grew more resilient and self-reliant under pressure.
Từ “遭到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遭到 (zāodào)
遭到 (zāodào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “遭到” có phiên âm Pinyin là “zāodào”, âm Hán Việt là “TAO ĐÁO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp phải, bị phải, hứng chịu (tai họa/trắc trở)” (tiếng Anh: to suffer, to meet with, to encounter (misfortune)).
Chữ 遭到 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “遭到” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.