追求: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): to pursue, to seek, pursuit
Nét viết & luyện viết chữ 追求
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
cầu, tìm cầu, mưu cầu (chân lý/tiến bộ)
Câu thơ nhớ chữ: “Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.”
Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa.
Câu ví dụ với từ “追求”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
勇攀科学高峰、追求卓越真理,是每一位科技工作者在科技强国征程上应当坚守的崇高学术初心。
Yǒng pān kē xué gāo fēng, zhuī qiú zhuó yuè zhēn lǐ, shì měi yī wèi kē jì gōng zuò zhě zài kē jì qiáng guó zhēng chéng shàng yīng dāng jiān shǒu de chóng gāo xué shù chū xīn.
“Dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học, theo đuổi chân lý xuất chúng là tâm niệm học thuật cao cả ban đầu mà mỗi người làm khoa học công nghệ cần giữ vững trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”
Climbing science peaks and pursuing excellence in truth are noble academic aspirations every science worker should uphold.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“追求”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhuī qiú ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “追求” (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng - ĐÔI CẦU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "追求" (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng) is crucial.
Từ “追求” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn