寻求 Phồn thể: 尋求
Minh họa từ vựng 寻求
xúnqiú HÁN VIỆT: TẦM CẦU

寻求: tìm kiếm, mưu cầu, tìm tòi

tìm kiếm mưu cầu tìm tòi

Nghĩa tiếng Anh (English): to seek, to look for, to pursue

Nét viết & luyện viết chữ 寻求

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寻
xúnqiú TẦM CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tìm kiếm, mưu cầu, tìm tòi

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).

求
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầu, tìm cầu, mưu cầu (chân lý/tiến bộ)

Bộ 氺 (BỘ THỦY • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
求 BỘ THỦY / BỘ VI (TƯỢNG HÌNH ÁO LÔNG) (Nguyên thủy là chiếc áo da ấm áp dang tay đón nhận, sau mượn làm chữ Cầu (tìm kiếm, van cầu).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chắp tay thành kính khẩn trời cao, Tay áo ôm lòng dạ ước ao. Cầu mong quốc thái dân an lạc, Tâm sáng lòng thành phước dạt dào.”

Chữ CẦU (求) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong từ "Cầu Nguyện", chữ Cầu (求) biểu thị lòng khát khao, thiết tha hướng về điều thiện lành. Người có đạo cầu là để thức tỉnh lương tri, cầu sự che chở và ban rải ơn lành cho đồng loại chứ không phải mưu cầu tư lợi ích kỷ. Khi tâm thành ý tịnh thì lời cầu xin mới tương thông cùng càn khôn tạo hóa.

Câu ví dụ với từ “寻求”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大科研人员在前沿量子物理“无人区”不断寻求理论突破,勇攀世界科学最高殿堂。

Guǎng dà kē yán rén yuán zài qián yán liàng zǐ wù lǐ "wú rén qū" bù duàn xún qiú lǐ lùn tū pò, yǒng pān shì jiè kē xué zuì gāo diàn táng.

“Đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trong 'vùng không người' của vật lý lượng tử tiên phong không ngừng tìm tòi tìm kiếm đột phá lý luận, dũng cảm trèo lên cung điện khoa học cao nhất thế giới.”

Researchers constantly seek theoretical breakthroughs in quantum physics, scaling summits of world science.

Từ “寻求” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →