较真
Minh họa từ vựng 较真
jiàozhēn HÁN VIỆT: GIẢO CHÂN

较真: nghiêm túc; nói thẳng; cố chấp; chân thực

nghiêm túc nói thẳng cố chấp chân thực

Nét viết & luyện viết chữ 较真

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 较

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

较
jiào GIẢO

khá, tương đối; so sánh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
真
zhēn CHÂN

thật là, rất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ THẬP đứng nghiêm trang, Giữa mắt MỤC nhìn rõ thế gian. Dưới chân chữ BÁT làm bệ đỡ, Sống đời CHÂN thật quý hơn vàng.”

Câu ví dụ với từ “较真”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你何必这么较真呢?

nǐ hébì zhème jiàozhēn ne?

“Sao cậu phải nghiêm túc vậy chứ?”

Ví dụ #2

不要对什么事都较真!

bùyào duì shénme shì dōu jiàozhēn!

“Đừng có chuyện gì cũng khắt khe vậy!”

Từ “较真” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →