跷跷板: bập bênh
Nét viết & luyện viết chữ 跷跷板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (跷, phồn thể: 蹺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bập bênh
Chữ KHIÊU (跷, phồn thể: 蹺): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét.
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “跷跷板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孩子们在公园玩跷跷板。
Háizimen zài gōngyuán wán qiāoqiāobǎn.
“Trẻ em đang chơi bập bênh ở công viên.”
两个孩子在玩跷跷板。
Liǎng gè háizi zài wán qiāoqiāobǎn.
“Hai đứa trẻ đang chơi bập bênh.”
Từ “跷跷板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn